| 4-19:2011/BYT |
13/01/2011 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về Phụ gia 98win link - Enzym
|
| 4-20:2011/BYT |
13/01/2011 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về Phụ gia 98win link - Nhóm chất làm bóng
|
| 4-21:2011/BYT |
13/01/2011 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về Phụ gia 98win link - Nhóm chất làm dày
|
| 4-22:2011/BYT |
13/01/2011 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về Phụ gia 98win link - Nhóm chất nhũ hóa
|
| 4-23:2011/BYT |
13/01/2011 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về Phụ gia 98win link - Nhóm chất tạo bọt
|
| 8-1:2011/BYT |
13/01/2011 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong 98win link
|
| 8-2:2011/BYT |
13/01/2011 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong 98win link
|
| 3-5:2011/BYT |
13/01/2011 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung Magnesi vào 98win link
|
| 3-6:2011/BYT |
13/01/2011 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung Iod vào 98win link
|
| 9-1:2011/BYT |
13/01/2011 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với muối Iod
|
| 10:2011/BYT |
13/01/2011 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với nước đá dùng liền
|
| 45/2010/TT-BYT |
22/12/2010 |
Thông tư 45/2010/TT-BYT của 98win vin ban hành Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống có cồn
|
| 44/2010/TT-BYT |
22/12/2010 |
Thông tư 44/2010/TT-BYT của 98win vin ban hành các Quy chuẩn 98win3 quốc gia về phụ gia 98win link
|
| 6-3:2010/BYT |
22/12/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với đồ uống có cồn
|
| 4-12:2010/BYT |
22/12/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về phụ gia 98win link - Chất bảo quản
|
| 4-13:2010/BYT |
22/12/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về phụ gia 98win link - Chất ổn định
|
| 4-14:2010/BYT |
22/12/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về phụ gia 98win link - Chất tạo phức kim loại
|
| 4-15:2010/BYT |
22/12/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về phụ gia 98win link - Chất xử lý bột
|
| 4-16:2010/BYT |
22/12/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về phụ gia 98win link- Chất độn
|
| 4-17:2010/BYT |
22/12/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về phụ gia 98win link Chất khí đẩy
|
| 59/2010/QH12 |
30/11/2010 |
Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng của Quốc hội, số 59/2010/QH12
|
| 56/2010/QH12 |
29/11/2010 |
Luật Thanh tra của Quốc hội, số 56/2010/QH12
|
| 41/2010/TT-BYT |
18/11/2010 |
Thông tư 41/2010/TT-BYT của 98win vin ban hành Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men
|
| 5-5:2010/BYT |
18/11/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với sữa lên men
|
| 109/2010/NĐ-CP |
04/11/2010 |
Nghị định 109/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo
|
| 65/2010/QĐ-TTg |
05/10/2010 |
Quyết định 65/2010/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại
|
| 76/2010/NĐ-CP |
12/07/2010 |
Nghị định 76/2010/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 11 Nghị định 06/2009/NĐ-CP ngày 22/01/2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh rượu và thuốc lá
|
| 69/2010/NĐ-CP |
21/06/2010 |
Nghị định 69/2010/NĐ-CP của Chính phủ về việc an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
|
| 55/2010/QH12 |
17/06/2010 |
Luật An toàn 98win link của Quốc hội, số 55/2010/QH12
|
| 5-1:2010/BYT |
02/06/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với sữa dạng lỏng
|
| 5-2:2010/BYT |
02/06/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với sữa dạng bột
|
| 5-3:2010/BYT |
02/06/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với các sản phẩm phomat
|
| 5-4:2010/BYT |
02/06/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với các sản phẩm chất béo từ sữa
|
| 6-1:2010/BYT |
02/06/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia đối với nước khoáng tải app 98win và nước uống đóng chai
|
| 734/QĐ-TTg |
25/05/2010 |
Quyết định 734/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 34/2009/QH12 ngày 19/06/2009 của Quốc hội khoá XII về đẩy mạnh thực hiện 98win8, pháp luật về quản lý 98win8, vệ sinh an toàn 98win link
|
| 3-1:2010/BYT |
25/05/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung kẽm vào 98win link
|
| 3-2:2010/BYT |
25/05/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về acid folic được sử dụng để bổ sung vào 98win link
|
| 3-3:2010/BYT |
25/05/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung sắt vào 98win link
|
| 3-4:2010/BYT |
25/05/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung calci vào 98win link
|
| 4-1:2010/BYT |
25/05/2010 |
Quy chuẩn 98win3 quốc gia về phụ gia 98win link - Chất điều vị
|