| Lĩnh vực thống kê | An toàn 98win link |
| Cơ quan có thẩm quyền quyết định | Cục An toàn 98win link |
| Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC | |
| Cách thức thực hiện | Gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Cục An toàn 98win link, Ngõ 135 phố Núi Trúc, Ba Đình, Hà Nội (theo quy trình một cửa). |
| Thời hạn giải quyết | Không quy định |
| Đối tượng thực hiện | Tổ chức |
| TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí | |
| 98win18 của việc thực hiện TTHC | Quyết định |
| Bước 1 | Cơ sở kiểm nghiệm đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định nộp 98win3 về Cục An toàn 98win link |
| Bước 2 | Cơ sở kiểm nghiệm đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định nộp 98win3 về Cục An toàn 98win link |
| Thành phần 98win3 | |
|---|---|
| 1. |
I. Thành phần 98win3 bao gồm: a) Đơn đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 - TTLT số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT; b) Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); c) Tài liệu, 98win3 98win3 và các quy trình liên quan đến chỉ tiêu/phép thử đăng ký chỉ định. d) Hồ sơ năng lực: - Danh sách, 98win3 trang thiết bị chính, cơ sở hạ tầng (phù hợp nội dung báo cáo năng lực hoạt động cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 - TTLT số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT); - Danh sách, 98win3 kiểm nghiệm viên tương ứng với lĩnh vực đăng ký chỉ định kèm theo bản sao có chứng thực các chứng chỉ chuyên môn; - Các tài liệu chứng minh về bảo đảm 98win8 kiểm nghiệm: kế hoạch, kết quả thử nghiệm thành thạo hoặc so sánh liên phòng; Báo cáo kết quả kiểm tra thành thạo tay nghề của kiểm nghiệm viên đối với chỉ tiêu/phép thử đăng ký chỉ định; - Báo cáo năng lực cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 - TTLT số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT; - Mẫu Phiếu kết quả kiểm nghiệm theo quy định tại Phụ lục 3 - TTLT số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT; - 98win18 hoạt động kiểm nghiệm đối với lĩnh vực đăng ký chỉ định trong mười hai (12) tháng gần nhất theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 - TTLT số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT. II. Số lượng 98win3: 01 bộ |
Phụ lục 1: Đơn đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
Phụ lục 2: Mẫu báo cáo năng lực hoạt động cơ sở kiểm nghiệm
Phụ lục 3: Mẫu phiếu kiểm nghiệm
Phụ lục 4: Mẫu báo cáo kết quả hoạt động cơ sở kiểm nghiệm
|
1- Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn 98win3 ngày 29 tháng 6 năm 2006 2- Luật 98win8 sản phẩm, hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007 và 3- Luật An toàn 98win link số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010; 4- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn 98win3; 5- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật 98win8 sản phẩm, hàng hoá; 6- Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn 98win link. 7- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của 98win vin, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm 98win link phục vụ quản lý nhà nước. |